Phòng 2308, tòa CT2 , KĐT Văn Khê, La Khê, Hà Đông, Hà Nội

logisticsolution.com@gmail.com

Quy trình xuất khẩu nông sản sang EU

admin
25 Tháng Một, 2022

QUY TRÌNH XUẤT KHẨU NÔNG SẢN SANG EU

Việt Nam là một trong những nước có lượng xuất khẩu nông sản lớn nhất trên thế giới. Một trong những thị trường tiềm năng đó là xuất khẩu nông sản sang EU. Các mặt hàng xuất khẩu sang EU với số lượng lớn như : hạt điều, dừa, tiêu, bơ….Vậy những doanh nghiệp/đơn vị sản xuất muốn xuất khẩu nông sản sang EU cần những thủ tục gì? Dưới đây Logistics Solution tổng hợp quy trình xuất khẩu nông sản sang EU một cách nhanh nhất và tiết kiệm chi phí

quy trinh xuat khau nong san sang eu

Quy trình xuất khẩu nông sản sang EU

Ngoài các giấy tờ xuất khẩu cơ bản phải có trong một lô xuất khẩu nông sản sang EU, Đơn vị sản xuất/ Doanh nghiệp cần tiến hành làm đầy đủ một số giấy phép theo yêu cầu bên phía người mua như : đăng ký kiểm dịch thực vật, hun trùng, kiểm tra an toàn thực phẩm, giấy chứng nhận xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng để nhập cảng được thuận lợi

Dưới đây là quy trình xuất khẩu nông sản sang EU được thực hiện qua 4 bước cơ bản nhất:

  • Bước 1: Tiến hành sắp xếp, đóng hàng dừa tươi vào các container. Sau đó, tiến hành làm giấy phép liên quan: kiểm dịch thực vật, kiểm tra ATTP…. cho lô hàng nông sản xuất khẩu sang EU
  • Bước 2: Thực hiện hun trùng cho toàn bộ container xuất khẩu nông sản sang EU.
  • Bước 3: Chuẩn bị hồ sơ, chứng từ làm thủ tục hải quan cho lô hàng nông sản.
  • Bước 4: Thông quan Lô hàng. Sau đó, chuẩn bị hồ sơ, chứng từ cần thiết gửi cho bên nhập khẩu.

 

Quy định về mã HS và thuế xuất khẩu nông sản sang EU

Hs code nông sản

Mã hàng Mô tả hàng hóa
07.01 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.90 – Loại khác:
0701.90.10 – – Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN)
0701.90.90 – – Loại khác
0702.00.00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.
07.03 Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10 – Hành tây và hành, hẹ:
– – Hành tây:
0703.10.19 – – – Loại khác
– – Hành, hẹ:
0703.10.29 – – – Loại khác
0703.20 – Tỏi:
0703.20.90 – – Loại khác
0703.90 – Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.90 – – Loại khác
07.04 Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10 – Súp lơ (1) và súp lơ xanh (headed brocoli):
0704.10.10 – – Súp lơ (1) (trừ súp lơ xanh-headed brocoli)
0704.10.20 – – Súp lơ xanh (headed broccoli)
0704.20.00 – Cải Bruc-xen
0704.90 – Loại khác:
0704.90.10 – – Bắp cải cuộn (cuộn tròn)(SEN)
0704.90.20 – – Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)
0704.90.90 – – Loại khác
07.05 Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
– Rau diếp, xà lách:
0705.11.00 – – Xà lách cuộn (head lettuce)
0705.19.00 – – Loại khác
– Rau diếp xoăn:
0705.21.00 – – Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)
0705.29.00 – – Loại khác
07.06 Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0706.10 – Cà rốt và củ cải:
0706.10.10 – – Cà rốt
0706.10.20 – – Củ cải
0706.90.00 – Loại khác
0707.00.00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.
07.08 Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.
0708.10.00 – Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
0708.20 – Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10 – – Đậu Pháp (SEN)
0708.20.20 – – Đậu dài
0708.20.90 – – Loại khác
0708.90.00 – Các loại rau đậu khác
07.09 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709.20.00 – Măng tây
0709.30.00 – Cà tím
0709.40.00 – Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)
– Nấm và nấm cục (truffle):
0709.51.00 – – Nấm thuộc chi Agaricus
0709.59 – – Loại khác:
0709.59.10 – – – Nấm cục (truffle)
0709.59.90 – – – Loại khác
0709.60 – Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10 – – Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
0709.60.90 – – Loại khác
0709.70.00 – Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
– Loại khác:
0709.91.00 – – Hoa a-ti-sô
0709.92.00 – – Ô liu
0709.93.00 – – Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)
0709.99 – – Loại khác:
0709.99.10 – – – Ngô ngọt
0709.99.20 – – – Đậu bắp (Okra)
0709.99.90 – – – Loại khác
07.10 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
0710.10.00 – Khoai tây
– Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00 – – Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
0710.22.00 – – Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0710.29.00 – – Loại khác
0710.30.00 – Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
0710.40.00 – Ngô ngọt
0710.80.00 – Rau khác
0710.90.00 – Hỗn hợp các loại rau
07.11 Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0711.20 – Ôliu:
0711.20.10 – – Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.20.90 – – Loại khác
0711.40 – Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10 – – Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.40.90 – – Loại khác
– Nấm và nấm cục (truffle):
0711.51 – – Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10 – – – Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.51.90 – – – Loại khác
0711.59 – – Loại khác:
0711.59.10 – – – Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.59.90 – – – Loại khác
0711.90 – Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10 – – Ngô ngọt
0711.90.20 – – Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
0711.90.30 – – Nụ bạch hoa
0711.90.40 – – Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.90.50 – – Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.90.60 – – Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.90.90 – – Loại khác
07.12 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712.20.00 – Hành tây
– Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle):
0712.31.00 – – Nấm thuộc chi Agaricus
0712.32.00 – – Mộc nhĩ (Auricularia spp.)
0712.33.00 – – Nấm nhầy (Tremella spp.)
0712.39 – – Loại khác:
0712.39.10 – – – Nấm cục (truffle)
0712.39.20 – – – Nấm hương (dong-gu) (SEN)
0712.39.90 – – – Loại khác
0712.90 – Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10 – – Tỏi
0712.90.90 – – Loại khác
07.13 Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
0713.10 – Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.90 – – Loại khác
0713.20 – Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.90 – – Loại khác
– Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31 – – Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.90 – – – Loại khác
0713.32 – – Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.90 – – – Loại khác
0713.33 – – Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.90 – – – Loại khác
0713.34 – – Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.90 – – – Loại khác
0713.35 – – Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.90 – – – Loại khác
0713.39 – – Loại khác:
0713.39.90 – – – Loại khác
0713.40 – Đậu lăng:
0713.40.90 – – Loại khác
0713.50 – Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.90 – – Loại khác
0713.60 – Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
0713.60.90 – – Loại khác
0713.90 – Loại khác:
0713.90.90 – – Loại khác
07.14 Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago.
0714.10 – Sắn:
– – Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11 – – – Lát đã được làm khô
0714.10.19 – – – Loại khác
– – Loại khác:
0714.10.91 – – – Đông lạnh
0714.10.99 – – – Loại khác
0714.20 – Khoai lang:
0714.20.10 – – Đông lạnh
0714.20.90 – – Loại khác
0714.30 – Củ từ (Dioscorea spp.):
0714.30.10 – – Đông lạnh
0714.30.90 – – Loại khác
0714.40 – Khoai sọ (Colacasia spp.):
0714.40.10 – – Đông lạnh
0714.40.90 – – Loại khác
0714.50 – Khoai môn (Xanthosoma spp.):
0714.50.10 – – Đông lạnh
0714.50.90 – – Loại khác
0714.90 – Loại khác:
– – Lõi cây cọ sago:
0714.90.11 – – – Đông lạnh
0714.90.19 – – – Loại khác
– – Loại khác:
0714.90.91 – – – Đông lạnh
0714.90.99 – – – Loại khác
08.01 Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
– Dừa:
0801.11.00 – – Đã qua công đoạn làm khô
0801.12.00 – – Dừa còn nguyên sọ
0801.19 – – Loại khác:
0801.19.10 – – – Dừa non (SEN)
0801.19.90 – – – Loại khác
– Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00 – – Chưa bóc vỏ
0801.22.00 – – Đã bóc vỏ
– Hạt điều:
0801.31.00 – – Chưa bóc vỏ
0801.32.00 – – Đã bóc vỏ
08.02 Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
– Quả hạnh nhân:
0802.11.00 – – Chưa bóc vỏ
0802.12.00 – – Đã bóc vỏ
– Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):
0802.21.00 – – Chưa bóc vỏ
0802.22.00 – – Đã bóc vỏ
– Quả óc chó:
0802.31.00 – – Chưa bóc vỏ
0802.32.00 – – Đã bóc vỏ
– Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00 – – Chưa bóc vỏ
0802.42.00 – – Đã bóc vỏ
– Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00 – – Chưa bóc vỏ
0802.52.00 – – Đã bóc vỏ
– Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802.61.00 – – Chưa bóc vỏ
0802.62.00 – – Đã bóc vỏ
0802.70.00 – Hạt cây côla (Cola spp.)
0802.80.00 – Quả cau
0802.90.00 – Loại khác
08.03 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10.00 – Chuối lá
0803.90 – Loại khác:
0803.90.10 – – Chuối ngự (SEN)
0803.90.90 – – Loại khác
08.04 Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.
0804.10.00 – Quả chà là
0804.20.00 – Quả sung, vả
0804.30.00 – Quả dứa
0804.40.00 – Quả bơ
0804.50 – Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10 – – Quả ổi
0804.50.20 – – Quả xoài
0804.50.30 – – Quả măng cụt
08.05 Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
0805.10 – Quả cam:
0805.10.10 – – Tươi
0805.10.20 – – Khô
– Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21.00 – – Quả quýt các loại (kể cả quất)
0805.22.00 – – Cam nhỏ (Clementines)
0805.29.00 – – Loại khác
0805.40.00 – Quả bưởi, kể cả bưởi chùm
0805.50 – Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):
0805.50.10 – – Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum)
0805.50.20 – – Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)
0805.90.00 – Loại khác
08.06 Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10.00 – Tươi
0806.20.00 – Khô
08.07 Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.
– Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00 – – Quả dưa hấu
0807.19.00 – – Loại khác
0807.20.00 – Quả đu đủ
08.08 Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10.00 – Quả táo (apples)
0808.30.00 – Quả lê
0808.40.00 – Quả mộc qua
08.09 Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.
0809.10.00 – Quả mơ
– Quả anh đào:
0809.21.00 – – Quả anh đào chua (Prunus cerasus)
0809.29.00 – – Loại khác
0809.30.00 – Quả đào, kể cả xuân đào
0809.40 – Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10 – – Quả mận
0809.40.20 – – Quả mận gai
08.10 Quả khác, tươi.
0810.10.00 – Quả dâu tây
0810.20.00 – Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)
0810.30.00 – Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
0810.40.00 – Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium
0810.50.00 – Quả kiwi
0810.60.00 – Quả sầu riêng
0810.70.00 – Quả hồng vàng
0810.90 – Loại khác:
0810.90.10 – – Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN)
0810.90.20 – – Quả vải
0810.90.30 – – Quả chôm chôm
0810.90.40 – – Quả bòn bon (Lanzones)
0810.90.50 – – Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka)
0810.90.60 – – Quả me
0810.90.70 – – Quả khế
– – Loại khác:
0810.90.91 – – – Salacca (quả da rắn)
0810.90.92 – – – Quả thanh long
0810.90.93 – – – Quả hồng xiêm (quả ciku)
0810.90.94 – – – Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)
0810.90.99 – – – Loại khác
08.11 Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0811.10.00 – Quả dâu tây
0811.20.00 – Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai
0811.90.00 – Loại khác
08.12 Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0812.10.00 – Quả anh đào
0812.90 – Quả khác:
0812.90.10 – – Quả dâu tây
0812.90.90 – – Loại khác
08.13 Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương 8 Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
0813.10.00 – Quả mơ
0813.20.00 – Quả mận đỏ
0813.30.00 – Quả táo (apples)
0813.40 – Quả khác:
0813.40.10 – – Quả nhãn
0813.40.20 – – Quả me
0813.40.90 – – Quả khác
0813.50 – Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương 8 Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
0813.50.10 – – Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về trọng lượng
0813.50.20 – – Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về trọng lượng
0813.50.30 – – Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng
0813.50.40 – – Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về trọng lượng
0813.50.90 – – Loại khác
09.01 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
– Cà phê, chưa rang:
0901.11 – – Chưa khử chất caffeine:
0901.11.10 – – – Arabica WIB hoặc Robusta OIB
0901.11.90 – – – Loại khác
0901.12 – – Đã khử chất caffeine:
0901.12.10 – – – Arabica WIB hoặc Robusta OIB
0901.12.90 – – – Loại khác
– Cà phê, đã rang:
0901.21 – – Chưa khử chất caffeine:
0901.21.10 – – – Chưa xay
0901.21.20 – – – Đã xay
0901.22 – – Đã khử chất caffeine:
0901.22.10 – – – Chưa xay
0901.22.20 – – – Đã xay
09.02 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10 – Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10 – – Lá chè
0902.10.90 – – Loại khác
0902.20 – Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10 – – Lá chè
0902.20.90 – – Loại khác
0902.30 – Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10 – – Lá chè
0902.30.90 – – Loại khác
0902.40 – Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10 – – Lá chè
0902.40.90 – – Loại khác
0903.00.00 Chè Paragoay (Maté).
09.04 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.
– Hạt tiêu:
0904.11 – – Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10 – – – Trắng
0904.11.20 – – – Đen
0904.11.90 – – – Loại khác
0904.12 – – Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10 – – – Trắng
0904.12.20 – – – Đen
0904.12.90 – – – Loại khác
– Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21 – – Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10 – – – Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
0904.21.90 – – – Loại khác
0904.22 – – Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10 – – – Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
0904.22.90 – – – Loại khác
09.10 Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
– Gừng:
0910.11.00 – – Chưa xay hoặc chưa nghiền
0910.12.00 – – Đã xay hoặc nghiền
10.01 Lúa mì và meslin.
– Lúa mì Durum:
1001.19.00 – – Loại khác
– Loại khác:
1001.99 – – Loại khác:
– – – Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11 – – – – Meslin (SEN)
1001.99.12 – – – – Hạt lúa mì đã bỏ trấu (SEN)
1001.99.19 – – – – Loại khác (SEN)
10.02 Lúa mạch đen.
1002.90.00 – Loại khác
10.03 Lúa đại mạch.
1003.90.00 – Loại khác
10.04 Yến mạch.
1004.90.00 – Loại khác
10.05 Ngô.
1005.90 – Loại khác:
1005.90.10 – – Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)
1005.90.90 – – Loại khác
10.06 Lúa gạo.
1006.10 – Thóc:
1006.10.90 – – Loại khác
1006.20 – Gạo lứt:
1006.20.10 – – Gạo Hom Mali (SEN)
1006.20.90 – – Loại khác
1006.30 – Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30 – – Gạo nếp (SEN)
1006.30.40 – – Gạo Hom Mali (SEN)
– – Loại khác:
1006.30.91 – – – Gạo đồ (2)
1006.30.99 – – – Loại khác
1006.40 – Tấm:
1006.40.90 – – Loại khác (SEN)
10.07 Lúa miến.
1007.90.00 – Loại khác
10.08 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.
1008.10.00 – Kiều mạch
– Kê:
1008.29.00 – – Loại khác
1008.30.00 – Hạt cây thóc chim (họ lúa)
1008.40.00 – Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)
1008.50.00 – Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa)
1008.60.00 – Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)
1008.90.00 – Ngũ cốc loại khác
11.03 Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.
– Dạng tấm:
1103.11.00 – – Của lúa mì
1103.13.00 – – Của ngô
1103.19 – – Của ngũ cốc khác:
1103.19.10 – – – Của meslin
1103.19.20 – – – Của gạo
1103.19.90 – – – Loại khác
11.04 Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.
– Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12.00 – – Của yến mạch
1104.19 – – Của ngũ cốc khác:
1104.19.10 – – – Của ngô
1104.19.90 – – – Loại khác
– Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00 – – Của yến mạch
1104.23.00 – – Của ngô
1104.29 – – Của ngũ cốc khác:
1104.29.20 – – – Của lúa mạch
1104.29.90 – – – Loại khác
1104.30.00 – Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
12.01 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1201.90.00 – Loại khác
12.02 Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.
– Loại khác:
1202.41.00 – – Lạc chưa bóc vỏ
1202.42.00 – – Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1204.00.00 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
12.05 Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1205.10.00 – Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp
1205.90.00 – Loại khác
1206.00.00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
12.07 Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1207.40 – Hạt vừng:
1207.40.10 – – Loại ăn được
1207.50.00 – Hạt mù tạt
1207.70.00 – Hạt dưa (melon seeds)
– Loại khác:
1207.99 – – Loại khác:
1207.99.40 – – – Hạt illipe (quả hạch illipe)
1207.99.50 – – – Chùm quả tươi của cây cọ dầu
1207.99.90 – – – Loại khác
12.12 Quả minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
– Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21 – – Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
– – – Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:
1212.21.11 – – – – Eucheuma spinosum (SEN)
1212.21.12 – – – – Eucheuma cottonii (SEN)
1212.21.13 – – – – Gracilaria spp. (SEN)
1212.21.14 – – – – Gelidium spp. (SEN)
1212.21.15 – – – – Sargassum spp. (SEN)
1212.21.19 – – – – Loại khác
1212.21.90 – – – Loại khác
1212.91.00 – – Củ cải đường
1212.93 – – Mía đường:
1212.93.90 – – – Loại khác
1212.94.00 – – Rễ rau diếp xoăn
1212.99 – – Loại khác:
1212.99.10 – – – Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)
1212.99.90 – – – Loại khác
1801.00.00 Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang.
18.03 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
1803.10.00 – Chưa khử chất béo
1803.20.00 – Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo
20.01 Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.
2001.10.00 – Dưa chuột và dưa chuột ri
2001.90 – Loại khác:
2001.90.10 – – Hành tây
2001.90.90 – – Loại khác
20.02 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2002.10.00 – Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng
2002.90 – Loại khác:
2002.90.10 – – Bột cà chua dạng sệt (SEN)
2002.90.20 – – Bột cà chua
2002.90.90 – – Loại khác
20.03 Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2003.10.00 – Nấm thuộc chi Agaricus
2003.90 – Loại khác:
2003.90.10 – – Nấm cục (truffles)
2003.90.90 – – Loại khác
20.04 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2004.10.00 – Khoai tây
2004.90 – Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10 – – Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
2004.90.90 – – Loại khác
20.05 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2005.10 – Rau đồng nhất:
2005.10.10 – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
2005.10.90 – – Loại khác
2005.20 – Khoai tây:
– – Dạng lát, dạng mảnh, dạng thanh và dạng que:
2005.20.11 – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)
2005.20.19 – – – Loại khác (SEN)
– – Loại khác:
2005.20.91 – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
2005.20.99 – – – Loại khác
2005.40.00 – Đậu Hà lan (Pisum sativum)
– Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00 – – Đã bóc vỏ
2005.59 – – Loại khác:
2005.59.10 – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
2005.59.90 – – – Loại khác
2005.60.00 – Măng tây
2005.70.00 – Ô liu
2005.80.00 – Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
– Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00 – – Măng tre
2005.99 – – Loại khác:
2005.99.10 – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
2005.99.90 – – – Loại khác

Thuế xuất khẩu nông sản sang EU

Thuế xuất khẩu nông sản : 0%

Thuế VAT: 0%

 

>>>> Xem thêm : Biểu thuế xuất nhập khẩu mới nhất

 

Thủ tục hải quan xuất khẩu nông sản sang EU

Bộ hồ sơ làm thủ tục thông quan để xuất khẩu nông sản sang eu bao gồm:

  • Invoice – Hóa đơn mua bán
  • Packing List – Phiếu đóng gói hàng hóa mặt hàng trái dừa tươi
  • Bill of Lading – Vận đơn hàng hóa
  • Phytosanitary – Giấy kiểm dịch thực vật (đã hướng dẫn bên trên)
  • Fumi – Giấy Chứng nhận đã hun trùng cho lô hàng
  • C/O – Certificate of Origin – Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ của lô hàng (nếu có yêu cầu từ bên nhập khẩu).

 

Lưu ý vận chuyển lô hàng xuất khẩu nông sản sang EU

Tùy thuộc vào lựa chọn của người mua mà người bán vận chuyển lô hàng bằng đường biển hoặc đường hàng không. Nhưng do là hàng thực phẩm, nên lô hàng xuất khẩu nông sản sang EU cần được vận chuyển bằng container lạnh hoặc loại thường để phù hợp, tránh làm hỏng lô hàng.

 

Hy vọng sau bài viết này, Quý doanh nghiệp đã, đang và sẽ xuất khẩu nông sản sang EU có thể phần nào nắm được hồ sơ, quy trình xuất khẩu nông sản sang EU. Để được tư vấn cụ thể hơn việc xuất khẩu nông sản với khối lượng bao nhiêu, tới quốc gia nào, Doanh nghiệp hãy liên hệ ngay với Logistics Solution để được tư vấn miễn phí

 

Hotline: 0913 278 430

 

Xem thêm:

Quy trình xuất khẩu nông sản sang EU

 

Tiêu chuẩn xuất khẩu nông sản sang Nhật Bản

 

Xuất khẩu nông sản sang EU

 

Tiêu chuẩn xuất khẩu nông sản sang Trung Quốc

 

Tiêu chuẩn xuất khẩu nông sản sang Mỹ

 

Bộ chứng từ xuất khẩu nông sản

 

 

 

Bài viết khác

  • Dịch vụ vận chuyển đường biển quốc tế

    Việc lưu chuyển hàng hóa giữa các nước vài năm trở lại đây đang tăng rất cao, Dịch vụ vận chuyển đường biển quốc tế là một trong những giải…

  • Dịch vụ vận chuyển đường hàng không

    Với nhiều năm kinh nghiệm trong Dịch vụ vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không. Logistics Solution hiện đang là đại lý của nhiều hãng hàng không lớn đang…

  • Dịch vụ hải quan

    Dịch vụ Thủ tục hải quan đối với mỗi lần xuất khẩu, nhập khẩu có những đặc điểm riêng biệt và không thể áp dụng giống nhau ở tất cả…

Để lại thông tin nhận báo giá

    0974 595 880